← Từ vựng
手拿
shǒu ná
nắm tay
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
手
hand
bộ thủ 手
拿
to bring, to grasp, to hold, to take
bộ thủ 手thành phần ⿱合手
Xuất hiện trong 29 câu
PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 19:5QUAN ÁN 9:48I SA-MU-ÊN 2:13II SA-MU-ÊN 18:14II SA-MU-ÊN 23:6II CÁC VUA 4:29II CÁC VUA 9:1II CÁC VUA 11:8II CÁC VUA 13:16II LỊCH SỬ 26:19CHÂM NGÔN 7:20CHÂM NGÔN 17:16CHÂM NGÔN 31:19GIÊ-RÊ-MI 36:14GIÊ-RÊ-MI 41:5GIÊ-RÊ-MI 43:9GIÊ-RÊ-MI 46:9GIÊ-RÊ-MI 46:22Ê-XÊ-CHIÊN 8:11Ê-XÊ-CHIÊN 8:17Ê-XÊ-CHIÊN 9:2Ê-XÊ-CHIÊN 40:3Ê-XÊ-CHIÊN 47:3A-MỐT 7:7XA-CHA-RI 4:10XA-CHA-RI 8:4LU-CA 22:53KHẢI THỊ 7:9KHẢI THỊ 17:4