中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 7:9

đã biết 0/18
9

nǐ men tōu dào , shā hài , jiān yín , qǐ jiǎ shì , xiàng bā lì shāo xiāng , bìng suí cóng sù bú rèn shi de bié shén ,

Các ngươi há chẳng trộm cướp, giết người, phạm tội tà dâm, thề dối, dâng hương cho Ba-anh, đi theo thần khác, là thần mình không biết hay sao?

Các từ trong câu này