中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 7:10

đã biết 0/27
10

殿:『。』

qiě lái dào zhè chēng wéi wǒ míng xià de diàn , zài wǒ miàn qián jìng bài ; yòu shuō :『 wǒ men kě yǐ zì yóu le 。』 nǐ men zhè yàng de jǔ dòng shì yào xíng nà xiē kě zēng de shì ma ?

Rồi các ngươi đến chầu ta trong nhà nầy, là nơi được xưng bằng danh ta, và nói rằng: Kìa, chúng tôi được thả rồi! hầu cho các ngươi được phạm mọi sự gớm ghiếc ấy.

Các từ trong câu này