中文圣经

MA-THI-Ơ 11:10

đã biết 0/19
10

:『使』,

jīng shàng jì zhe shuō :『 wǒ yào chāi qiǎn wǒ de shǐ zhě zài nǐ qián miàn yù bèi dào lù 』, suǒ shuō de jiù shì zhè ge rén 。

Aáy vì người đó mà có chép rằng: Nầy, ta sai sứ ta đến trước mặt con, Đặng dọn đường sẵn cho con đi.

Các từ trong câu này