中文圣经

CHÂM NGÔN 30:20

đã biết 0/19
20

yín fù de dào yě shì zhè yàng : tā chī le , bǎ zuǐ yì cā jiù shuō : wǒ méi yǒu xíng è 。

Tánh nết người kỵ nữ cũng vậy: Nàng ăn, rồi nàng lau miệng, Và nói rằng: Tôi có phạm tội ác đâu.

Các từ trong câu này