中文圣经

THI THIÊN 123:2

đã biết 0/21
2

使

kàn nǎ , pú rén de yǎn jīng zěn yàng wàng zhǔ rén de shǒu , shǐ nǚ de yǎn jīng zěn yàng wàng zhǔ mǔ de shǒu , wǒ men de yǎn jīng yě zhào yàng wàng yē hé huá — wǒ men de shén , zhí dào tā lián mǐn wǒ men 。

Mắt kẻ tôi tớ trông nơi tay ông chủ mình, Mắt con đòi trông nơi tay bà chủ mình thể nào, Thì mắt chúng tôi ngưỡng vọng Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi thể ấy, Cho đến chừng nào Ngài thương xót chúng tôi.

Các từ trong câu này