中文圣经

THI THIÊN 66:7

đã biết 0/19
7

。 (

tā yòng quán néng zhì lǐ wàn mín , zhí dào yǒng yuǎn 。 tā de yǎn jīng jiàn chá liè bāng ; bèi nì de rén bù kě zì gāo 。 ( xì lā )

Ngài dùng quyền năng Ngài mà cai trị đời đời; Mắt Ngài xem xét các nước: Những kẻ phản nghịch chớ tự-cao.

Các từ trong câu này