中文圣经

KHẢI THỊ 21:2

đã biết 0/20
2

wǒ yòu kàn jiàn shèng chéng xīn yē lù sā lěng yóu shén nà lǐ cóng tiān ér jiàng , yù bèi hǎo le , jiù rú xīn fù zhuāng shì zhěng qí , děng hòu zhàng fu 。

Tôi cũng thấy thành thánh, là Giê-ru-sa-lem mới, từ trên trời, ở nơi Đức Chúa Trời mà xuống, sửa soạn sẵn như một người vợ mới cưới trang sức cho chồng mình.

Các từ trong câu này