← Từ vựng
名下
míng xià
dưới tên của; dưới danh nghĩa
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
名
name; position, rank, title
bộ thủ 口thành phần ⿸夕口
下
below, underneath; inferior; to bring down; next
bộ thủ 一thành phần ⿱一卜
Xuất hiện trong 28 câu
SÁNG THẾ 48:6SÁNG THẾ 48:16PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 25:6PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28:10I CÁC VUA 8:43II LỊCH SỬ 6:33II LỊCH SỬ 7:14THI THIÊN 115:1Ê-SAI 4:1Ê-SAI 43:7Ê-SAI 48:1Ê-SAI 63:19Ê-SAI 65:1GIÊ-RÊ-MI 7:10GIÊ-RÊ-MI 7:11GIÊ-RÊ-MI 7:14GIÊ-RÊ-MI 7:30GIÊ-RÊ-MI 14:9GIÊ-RÊ-MI 15:16GIÊ-RÊ-MI 25:29GIÊ-RÊ-MI 32:34GIÊ-RÊ-MI 34:15ĐA-NIÊN 9:18ĐA-NIÊN 9:19A-MỐT 9:12NA-HÂM 1:14CÔNG VỤ 15:14CÔNG VỤ 15:17