← Từ vựng
真道
zhēn dào
đạo chân; con đường thật
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
真
real, actual, true, genuine
bộ thủ 目thành phần ⿱直几
道
method, way; path, road
bộ thủ 辶thành phần ⿺辶首
Xuất hiện trong 38 câu
CÔNG VỤ 13:8LA-MÃ 1:5LA-MÃ 16:26I CÔ-RINH 16:13GA-LA-TI 1:23GA-LA-TI 3:23Ê-PHÊ-SÔ 4:13I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 1:6II TÊ-SA-LÔ-NI-CA 2:13I TI-MÔ-THÊ 1:19I TI-MÔ-THÊ 2:4I TI-MÔ-THÊ 2:7I TI-MÔ-THÊ 3:9I TI-MÔ-THÊ 3:13I TI-MÔ-THÊ 4:1I TI-MÔ-THÊ 4:3I TI-MÔ-THÊ 4:6I TI-MÔ-THÊ 5:8I TI-MÔ-THÊ 6:10I TI-MÔ-THÊ 6:12I TI-MÔ-THÊ 6:20I TI-MÔ-THÊ 6:21II TI-MÔ-THÊ 2:18II TI-MÔ-THÊ 2:25II TI-MÔ-THÊ 3:7II TI-MÔ-THÊ 3:8II TI-MÔ-THÊ 4:4TÍT 1:13TÍT 1:14HÊ-BƠ-RƠ 10:26GIA-CƠ 1:18GIA-CƠ 3:14GIA-CƠ 5:19II PHIA-RƠ 1:12II PHIA-RƠ 2:2GIU-ĐE 1:3GIU-ĐE 1:20KHẢI THỊ 14:12