← Từ vựng
职分
zhí fēn
chức vụ; nhiệm vụ; trách nhiệm; vai trò
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
职
duty, profession; office, post
bộ thủ 耳thành phần ⿰耳只
分
to divide, to allocate; fraction; small unit of time or other quantity
bộ thủ 刀thành phần ⿱八刀
Xuất hiện trong 39 câu
XUẤT AI-CẬP 28:1XUẤT AI-CẬP 28:3XUẤT AI-CẬP 28:4XUẤT AI-CẬP 28:41XUẤT AI-CẬP 29:1XUẤT AI-CẬP 29:44XUẤT AI-CẬP 30:30XUẤT AI-CẬP 31:10XUẤT AI-CẬP 35:19XUẤT AI-CẬP 39:41XUẤT AI-CẬP 40:13XUẤT AI-CẬP 40:15LÊ-VI 7:35DÂN SỐ 3:3DÂN SỐ 3:4DÂN SỐ 3:36PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 10:6I SA-MU-ÊN 2:36I LỊCH SỬ 6:10I LỊCH SỬ 16:37I LỊCH SỬ 24:2I LỊCH SỬ 26:23II LỊCH SỬ 11:14NÊ-HÊ-MI 13:13THI THIÊN 109:8GIÊ-RÊ-MI 17:16Ê-XÊ-CHIÊN 44:13LU-CA 1:8CÔNG VỤ 1:20LA-MÃ 1:5LA-MÃ 11:13II CÔ-RINH 4:1II CÔ-RINH 5:18II CÔ-RINH 6:3Ê-PHÊ-SÔ 3:2CÔ-LÔ-SE 1:25CÔ-LÔ-SE 4:17I TI-MÔ-THÊ 3:1II TI-MÔ-THÊ 4:5