← Từ vựng
通达
tōng dá
hiểu rõ; hợp lý; sự hiểu biết
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
通
to pass through, to open, to connect; to communicate; common
bộ thủ 辶thành phần ⿺辶甬
达
to reach, to arrive at; intelligent
bộ thủ 辶thành phần ⿺辶大
Xuất hiện trong 35 câu
SÁNG THẾ 24:21SÁNG THẾ 24:40SÁNG THẾ 24:42SÁNG THẾ 24:56QUAN ÁN 18:5I LỊCH SỬ 12:32E-XƠ-RA 7:6E-XƠ-RA 7:11E-XƠ-RA 7:12E-XƠ-RA 7:21E-XƠ-RA 8:18THI THIÊN 37:7THI THIÊN 119:99THI THIÊN 119:130CHÂM NGÔN 1:2CHÂM NGÔN 12:16CHÂM NGÔN 12:23CHÂM NGÔN 13:16CHÂM NGÔN 14:8CHÂM NGÔN 14:15CHÂM NGÔN 14:18CHÂM NGÔN 16:21CHÂM NGÔN 21:16CHÂM NGÔN 22:3CHÂM NGÔN 27:12Ê-SAI 5:21Ê-SAI 40:14ĐA-NIÊN 1:4ĐA-NIÊN 10:1Ô-SÊ 14:9A-MỐT 5:13MA-THI-Ơ 11:25LU-CA 10:21CÔNG VỤ 13:7HÊ-BƠ-RƠ 5:14