← Từ vựng
马匹
mǎ pǐ
ngựa; kỵ binh; con ngựa
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
马
horse; surname
bộ thủ 马thành phần ⿹?一
匹
bolt of cloth; mate, one of a pair; measure word for horses
bộ thủ 匸thành phần ⿷匸儿
Xuất hiện trong 24 câu
XUẤT AI-CẬP 14:9XUẤT AI-CẬP 14:23XUẤT AI-CẬP 15:19PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 17:16PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 20:1GIÔ-SUÊ 11:4Ê-SAI 2:7Ê-SAI 31:1Ê-SAI 43:17GIÊ-RÊ-MI 4:13GIÊ-RÊ-MI 46:9GIÊ-RÊ-MI 50:37GIÊ-RÊ-MI 51:27Ê-XÊ-CHIÊN 17:15Ê-XÊ-CHIÊN 26:7Ê-XÊ-CHIÊN 26:10Ê-XÊ-CHIÊN 38:4Ê-XÊ-CHIÊN 39:20Ô-SÊ 1:7A-MỐT 4:10MI-CA 5:10NA-HÂM 3:2XA-CHA-RI 12:4XA-CHA-RI 14:15