中文圣经

I LỊCH SỬ 22:10

đã biết 0/19
10

殿。』

tā bì wèi wǒ de míng jiàn zào diàn yǔ 。 tā yào zuò wǒ de zǐ ; wǒ yào zuò tā de fù 。 tā zuò yǐ sè liè wáng ; wǒ bì jiān dìng tā de guó wèi , zhí dào yǒng yuǎn 。』

Nó sẽ cất một cái đền cho danh ta; nó sẽ làm con trai ta, ta sẽ làm cha nó; và ta sẽ lập ngôi nước nó trên Y-sơ-ra-ên được bền vững đời đời.

Các từ trong câu này