中文圣经

I LỊCH SỬ 22:11

đã biết 0/21
11

使 殿

wǒ ér a , xiàn jīn yuàn yē hé huá yǔ nǐ tóng zài , shǐ nǐ hēng tōng , zhào tā zhǐ zhe nǐ shuō de huà , jiàn zào yē hé huá — nǐ shén de diàn 。

Bây giờ, hỡi con trai ta, nguyện Đức Giê-hô-va ở cùng con và làm cho con được hanh thông; con sẽ cất cái đền cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời con, theo như lời Ngài đã phán về việc con.

Các từ trong câu này