中文圣经

I LỊCH SỬ 9:11

đã biết 0/21
11

殿

hái yǒu guǎn lǐ shén diàn xī lè jiā de ér zi yà sà lì yǎ 。 xī lè jiā shì mǐ shū lán de ér zi ; mǐ shū lán shì sā dū de ér zi ; sā dū shì mǐ lā yuē de ér zi ; mǐ lā yuē shì yà xī tū de ér zi 。

và A-xa-ria, con trai của Hinh-kia; Hinh-kia con trai của Mê-su-lam; Mê-su-lam con trai của Xa-đốc; Xa-đốc con trai của Mê-ra-giốt; Mê-ra-giốt, con trai của A-hi-túp, là kẻ cai quản đền của Đức Chúa Trời;

Các từ trong câu này