中文圣经

I CÔ-RINH 10:11

đã biết 0/20
11

tā men zāo yù zhè xiē shì dōu yào zuò wéi jiàn jiè , bìng qiě xiě zài jīng shàng , zhèng shì jǐng jiè wǒ men zhè mò shì de rén 。

Những sự ấy có nghĩa hình bóng, và họ đã lưu truyền để khuyên bảo chúng ta là kẻ ở gần cuối cùng các đời.

Các từ trong câu này