中文圣经

I CÔ-RINH 5:10

đã biết 0/23
10

cǐ huà bú shì zhǐ zhè shì shàng yí gài xíng yín luàn de , huò tān lán de , lè suǒ de , huò bài ǒu xiàng de ; ruò shì zhè yàng , nǐ men chú fēi lí kāi shì jiè fāng kě 。

đó tôi chẳng có ý nói chung về kẻ gian dâm đời nầy, hay là kẻ tham lam, kẻ chắt bóp, kẻ thờ hình tượng, vì nếu vậy thì anh em phải lìa khỏi thế gian.

Các từ trong câu này