中文圣经

I CÁC VUA 20:16

đã biết 0/20
16

便·

wǔ jiān , tā men jiù chū chéng ; biàn · hǎ dá hé bāng zhù tā de sān shí èr gè wáng zhèng zài zhàng mù lǐ tòng yǐn 。

Ban trưa, họ kéo đi ra; song Bên-Ha-đát uống rượu say tại trại mình với ba mươi hai vua giúp đỡ người.

Các từ trong câu này