中文圣经

I TI-MÔ-THÊ 5:10

đã biết 0/21
10

yòu yǒu xíng shàn de míng shēng , jiù rú yǎng yù ér nǚ , jiē dài yuǎn rén , xǐ shèng tú de jiǎo , jiù jì zāo nán de rén , jié lì xíng gè yàng shàn shì 。

phải là người được tiếng khen vì việc phước đức mình, như đã nuôi con cái, đãi đằng khách lạ, rửa chân thánh đồ, cứu giúp kẻ khốn nạn, và làm đủ các việc phước đức.

Các từ trong câu này