中文圣经

II LỊCH SỬ 3:11

đã biết 0/22
11

殿

liǎng gè jī lù bó de chì bǎng gòng cháng èr shí zhǒu 。 zhè jī lù bó de yí gè chì bǎng cháng wǔ zhǒu , āi zhe diàn zhè biān de qiáng ; nà yí gè chì bǎng yě cháng wǔ zhǒu , yǔ nà jī lù bó chì bǎng xiāng jiē 。

Bốn cánh của hai chê-ru-bin dài hai mươi thước; cánh này của chê-ru-bin bên hữu dài năm thước, đụng đến vách đền, còn cánh kia cũng dài năm thước, và đụng cánh của chê-ru-bin bên tả.

Các từ trong câu này