中文圣经

II LỊCH SỬ 34:11

đã biết 0/20
11

殿

jiù shì jiāo gěi mù jiàng 、 shí jiàng , mǎi záo chéng de shí tou hé jià mù yǔ dòng liáng , xiū yóu dà wáng suǒ huǐ huài de diàn 。

tức giao cho thợ mộc, thợ xây đặng mua đá đẽo, cây gỗ để ráp nối, và làm sườn cho các nhà thuộc về đền mà các vua Giu-đa đã phá hủy.

Các từ trong câu này