中文圣经

II LỊCH SỬ 36:16

đã biết 0/21
16

使忿

tā men què xī xiào shén de shǐ zhě , miǎo shì tā de yán yǔ , jī qiào tā de xiān zhī , yǐ zhì yē hé huá de fèn nù xiàng tā de bǎi xìng fā zuò , wú fǎ kě jiù 。

nhưng chúng nhạo báng sứ giả của Đức Chúa Trời, khinh bỉ các lời phán Ngài, cười nhạo những tiên tri của Ngài, cho đến đỗi cơn thạnh nộ của Đức Giê-hô-va nổi lên cùng dân sự Ngài, chẳng còn phương chữa được.

Các từ trong câu này