中文圣经

II CÔ-RINH 11:33

—
33

我就从窗户中,在筐子里,从城墙上被人缒下去,脱离了他的手。

wǒ jiù cóng chuāng hu zhōng , zài kuāng zǐ lǐ , cóng chéng qiáng shàng bèi rén zhuì xià qù , tuō lí le tā de shǒu 。

Có người từ cửa sổ dòng tôi xuống, bằng một cái giỏ, dọc theo lưng thành, ấy vậy là tôi thoát khỏi tay họ.

Các từ trong câu này