中文圣经

II SA-MU-ÊN 1:2

—
2

第三天,有一人从扫罗的营里出来,衣服撕裂,头蒙灰尘,到大卫面前伏地叩拜。

dì sān tiān , yǒu yì rén cóng sǎo luó de yíng lǐ chū lái , yī fu sī liè , tóu méng huī chén , dào dà wèi miàn qián fú dì kòu bài 。

Ngày thứ ba, xảy có một người ở dinh Sau-lơ trở về, quần áo rách rưới, đầu đóng bụi, đến trước mặt Đa-vít, sấp mình xuống đất mà lạy.

Các từ trong câu này