中文圣经

II SA-MU-ÊN 10:16

đã biết 0/21
16

hā dà dǐ xiè chāi qiǎn rén , jiāng dà hé nà biān de yà lán rén tiáo lái ; tā men dào le xī lán , hā dà dǐ xiè de jiāng jūn shuò fǎ shuài lǐng tā men 。

Ha-đa-rê-xe sai chiêu dân Sy-ri ở bên kia sông; chúng nó đến Hê-lam, có Sô-bác làm tổng binh của Ha-đa-rê-xe, quản suất.

Các từ trong câu này