中文圣经

II SA-MU-ÊN 17:9

đã biết 0/22
9

:『。』

tā xiàn jīn huò cáng zài kēng zhōng huò zài bié chù , ruò yǒu rén shǒu xiān bèi shā , fán tīng jiàn de bì shuō :『 gēn suí yā shā lóng de mín bèi shā le 。』

Quả lúc nầy người ẩn mình trong một hang hố nào hay là trong chỗ nào khác. Nếu khởi tiên, chúng ta bị thua, hết thảy những kẻ nghe sẽ nói rằng: Phe của Aùp-sa-lôm đã bị thua.

Các từ trong câu này