中文圣经

II SA-MU-ÊN 18:26

đã biết 0/21
26

:「。」:「。」

shǒu wàng de rén yòu jiàn yì rén pǎo lái , jiù duì shǒu chéng mén de rén shuō :「 yòu yǒu yì rén dú zì pǎo lái 。」 wáng shuō :「 zhè yě bì shì bào xìn de 。」

Đoạn quân canh thấy một người khác cũng chạy, bèn la với người giữ cửa mà rằng: Kìa lại có một người chạy ên. Vua nói: Hắn cũng đem tin lành.

Các từ trong câu này