中文圣经

II SA-MU-ÊN 9:2

đã biết 0/21
2

:「?」:「。」

sǎo luó jiā yǒu yí gè pú rén , míng jiào xǐ bā , yǒu rén jiào tā lái jiàn dà wèi , wáng wèn tā shuō :「 nǐ shì xǐ bā ma ?」 huí dá shuō :「 pú rén shì 。」

Vả, có một tôi tớ của nhà Sau-lơ, tên là Xíp-ba; người ta gọi nó đến cùng Đa-vít. Vua hỏi: Ngươi là Xíp-ba chăng? Người thưa: Phải, ấy là tôi, kẻ đầy tớ vua.

Các từ trong câu này