中文圣经

CÔNG VỤ 3:10

—
10

认得他是那素常坐在殿的美门口求周济的,就因他所遇着的事满心希奇、惊讶。

rèn de tā shì nà sù cháng zuò zài diàn de měi mén kǒu qiú zhōu jì de , jiù yīn tā suǒ yù zháo de shì mǎn xīn xī qí 、 jīng yà 。

Người ta nhận là chính người đó đã ngồi tại Cửa Đẹp đền thờ đặng xin bố thí; nên đều bỡ ngỡ và sững sờ về việc đã xảy đến cho người.

Các từ trong câu này