中文圣经

CÔNG VỤ 3:10

đã biết 0/22
10

殿

rèn de tā shì nà sù cháng zuò zài diàn de měi mén kǒu qiú zhōu jì de , jiù yīn tā suǒ yù zhe de shì mǎn xīn xī qí 、 jīng yà 。

Người ta nhận là chính người đó đã ngồi tại Cửa Đẹp đền thờ đặng xin bố thí; nên đều bỡ ngỡ và sững sờ về việc đã xảy đến cho người.

Các từ trong câu này