中文圣经

GIÁO HUẤN 6:10

đã biết 0/21
10

xiān qián suǒ yǒu de , zǎo yǐ qǐ le míng , bìng zhī dào hé wèi rén , tā yě bù néng yǔ nà bǐ zì jǐ lì dà de xiāng zhēng 。

Phàm điều gì có trước thì đã được đặt tên từ lâu rồi; loài người sẽ ra thể nào, thì đã biết từ trước rồi; người không thể cãi trả với Đấng mạnh hơn mình.

Các từ trong câu này