中文圣经

Ê-XƠ-TÊ 10:2

đã biết 0/23
2

使

tā yǐ quán bǐng néng lì suǒ xíng de , bìng tā tái jǔ mò dǐ gǎi shǐ tā gāo shēng de shì , qǐ bù dōu xiě zài mǐ dǐ yà hé bō sī wáng de lì shǐ shàng ma ?

Các công sự về quyền thế và năng lực người, cả sự cao trọng của Mạc-đô-chê, vua thăng chức người lên làm sao, thảy đều có chép vào sách sử ký các vua nước Mê-đi và Phe-rơ-sơ.

Các từ trong câu này