中文圣经

Ê-XƠ-TÊ 9:1

đã biết 0/21
1

shí èr yuè , nǎi yà dá yuè shí sān rì , wáng de yù zhǐ jiāng yào jǔ xíng , jiù shì yóu dà rén de chóu dí pàn wàng xiá zhì tā men de rì zi , yóu dà rén fǎn dǎo xiá zhì hèn tā men de rén 。

Tháng mười hai là tháng A-đa, ngày mười ba, khi hầu gần ngày giờ phải thi hành mạng lịnh và chiếu chỉ của vua, tức nhằm ngày ấy mà kẻ cừu địch dân Giu-đa ham hố lấn lướt họ (nhưng việc đã đổi trái đi, chính các người Giu-đa đó lại lấn lướt những kẻ ghét mình),

Các từ trong câu này