中文圣经

SÁNG THẾ 18:2

đã biết 0/22
2

jǔ mù guān kàn , jiàn yǒu sān gè rén zài duì miàn zhàn zhe 。 tā yí jiàn , jiù cóng zhàng péng mén kǒu pǎo qù yíng jiē tā men , fǔ fú zài dì ,

Aùp-ra-ham nhướng mắt lên, thấy ba người đứng trước mặt. Vừa khi thấy, bèn bắt từ cửa trại chạy đến trước mặt ba người đó, sấp mình xuống đất,

Các từ trong câu này