中文圣经

HA-BA-CÚC 1:13

đã biết 0/21
13

nǐ yǎn mù qīng jié , bú kàn xié pì , bú kàn jiān è ; xíng guǐ zhà de , nǐ wèi hé kàn zhe bù lǐ ne ? è rén tūn miè bǐ zì jǐ gōng yì de , nǐ wèi hé jìng mò bù yǔ ne ?

Mắt Chúa thánh sạch chẳng nhìn sự dữ, chẳng có thể nhìn được sự trái ngược. Sao Ngài nhìn xem kẻ làm sự dối trá, khi kẻ dữ nuốt người công bình hơn nó, sao Ngài nín lặng đi?

Các từ trong câu này