中文圣经
Từ vựng
wèi hé
HSK 6

tại sao; vì sao; làm sao

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

to do, to act; to handle, to govern; to be

bộ thủ thành phần ⿻丶⿴力丶

what, why, where, which, how

bộ thủ thành phần ⿰亻可

Xuất hiện trong 162 câu

…và 102 câu nữa