中文圣经

HÊ-BƠ-RƠ 11:34

đã biết 0/20
34

退

miè le liè huǒ de měng shì , tuō le dāo jiàn de fēng rèn ; ruǎn ruò biàn wèi gāng qiáng , zhēng zhàn xiǎn chū yǒng gǎn , dǎ tuì wài bāng de quán jūn 。

tắt ngọn lửa hừng, lánh khỏi lưỡi gươm, thắng bịnh tật, tỏ sự bạo dạn nơi chiến tranh, khiến đạo binh nước thù chạy trốn.

Các từ trong câu này