← Từ vựng
全军
quán jūn
toàn quân; cả quân đội; tất cả quân lính
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
全
whole, entire, complete; to preserve
bộ thủ 入thành phần ⿱入玉
军
army, military; soldiers, troops
bộ thủ 车thành phần ⿱冖车
Xuất hiện trong 34 câu
XUẤT AI-CẬP 14:4XUẤT AI-CẬP 14:17XUẤT AI-CẬP 14:28GIÔ-SUÊ 8:13QUAN ÁN 4:7QUAN ÁN 4:13QUAN ÁN 4:15QUAN ÁN 4:16QUAN ÁN 7:14QUAN ÁN 8:10QUAN ÁN 8:12II SA-MU-ÊN 3:23II SA-MU-ÊN 8:9II SA-MU-ÊN 10:7II SA-MU-ÊN 20:23I CÁC VUA 20:1II CÁC VUA 6:24II CÁC VUA 25:1II CÁC VUA 25:5II CÁC VUA 25:10I LỊCH SỬ 18:9I LỊCH SỬ 19:8II LỊCH SỬ 26:14II LỊCH SỬ 32:9Ê-SAI 34:2GIÊ-RÊ-MI 34:1GIÊ-RÊ-MI 37:10GIÊ-RÊ-MI 39:1GIÊ-RÊ-MI 51:3GIÊ-RÊ-MI 52:4GIÊ-RÊ-MI 52:8GIÊ-RÊ-MI 52:14PHI-LÍP 1:13HÊ-BƠ-RƠ 11:34