中文圣经

Ê-SAI 33:1

—
1

祸哉!你这毁灭人的, 自己倒不被毁灭; 行事诡诈的, 人倒不以诡诈待你。 你毁灭罢休了, 自己必被毁灭; 你行完了诡诈, 人必以诡诈待你。

huò zāi ! nǐ zhè huǐ miè rén de , zì jǐ dào bú bèi huǐ miè ; xíng shì guǐ zhà de , rén dào bù yǐ guǐ zhà dài nǐ 。 nǐ huǐ miè bà xiū le , zì jǐ bì bèi huǐ miè ; nǐ xíng wán le guǐ zhà , rén bì yǐ guǐ zhà dài nǐ 。

Khốn thay cho ngươi chưa bị hại mà hại người, chưa bị dối mà dối người! Khi ngươi hại người vừa rồi, chính ngươi sẽ bị hại; khi ngươi dối người vừa rồi, đến phiên ngươi sẽ bị dối.

Các từ trong câu này