中文圣经

Ê-SAI 41:7

—
7

木匠勉励银匠, 用锤打光的勉励打砧的, 论焊工说,焊得好; 又用钉子钉稳,免得偶像动摇。

mù jiàng miǎn lì yín jiàng , yòng chuí dǎ guāng de miǎn lì dǎ zhēn de , lùn hàn gōng shuō , hàn dé hǎo ; yòu yòng dīng zi dīng wěn , miǎn de ǒu xiàng dòng yáo 。

Thợ mộc giục lòng thợ vàng; kẻ dùng búa đánh bóng giục lòng kẻ đánh đe; luận về việc hàn rằng: Hàn vẫn tốt; đoạn lấy đinh đóng nó cho khỏi lung lay.

Các từ trong câu này