Ê-SAI 53:3
đã biết 0/21
3
他被藐视,被人厌弃; 多受痛苦,常经忧患。 他被藐视, 好像被人掩面不看的一样; 我们也不尊重他。
tā bèi miǎo shì , bèi rén yàn qì ; duō shòu tòng kǔ , cháng jīng yōu huàn 。 tā bèi miǎo shì , hǎo xiàng bèi rén yǎn miàn bú kàn de yí yàng ; wǒ men yě bù zūn zhòng tā 。
Người đã bị người ta khinh dể và chán bỏ, từng trải sự buồn bực, biết sự đau ốm, bị khinh như kẻ mà người ta che mặt chẳng thèm xem; chúng ta cũng chẳng coi người ra gì.