中文圣经

Ê-SAI 56:10

—
10

他看守的人是瞎眼的, 都没有知识, 都是哑巴狗,不能叫唤; 但知做梦,躺卧,贪睡,

tā kān shǒu de rén shì xiā yǎn de , dōu méi yǒu zhī shi , dōu shì yǎ ba gǒu , bù néng jiào huan ; dàn zhī zuò mèng , tǎng wò , tān shuì ,

Những kẻ canh giữ của Y-sơ-ra-ên đều là đui mù, không biết chi hết. Chúng nó thảy đều là chó câm, chẳng biết sủa, đều chiêm bao, nằm sóng sượt, và ham ngủ;

Các từ trong câu này