Ê-SAI 65:4
đã biết 0/20
4
在坟墓间坐着, 在隐密处住宿, 吃猪肉; 他们器皿中有可憎之物做的汤;
zài fén mù jiān zuò zhe , zài yǐn mì chù zhù sù , chī zhū ròu ; tā men qì mǐn zhōng yǒu kě zēng zhī wù zuò de tāng ;
ngồi trong mồ mả, trọ trong nơi kín, ăn thịt heo, đựng nước của vật gớm ghiếc trong khí mạnh nó,