中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 34:11

—
11

后来却又反悔,叫所任去自由的仆人婢女回来,勉强他们仍为仆婢。

hòu lái què yòu fǎn huǐ , jiào suǒ rèn qù zì yóu de pú rén bì nǚ huí lai , miǎn qiǎng tā men réng wèi pú bì 。

Nhưng rồi lại đổi ý; bắt những kẻ tôi đòi mà mình đã tha cho được thong thả, lại trở về phục sự mình làm tôi đòi.

Các từ trong câu này