中文圣经

GIÔ-ÊN 1:2

đã biết 0/24
2

lǎo nián rén nǎ , dāng tīng wǒ de huà ; guó zhōng de jū mín nǎ , dōu yào cè ěr ér tīng 。 zài nǐ men de rì zi , huò nǐ men liè zǔ de rì zi , céng yǒu zhè yàng de shì ma ?

Hỡi kẻ già cả, hãy nghe điều nầy! Các ngươi hết thảy là dân cư trong đất hãy lắng tai! Há có sự gì như vậy đã xảy đến trong ngày các ngươi, hay là trong ngày tổ phụ các ngươi sao?

Các từ trong câu này