中文圣经

LÊ-VI 14:11

đã biết 0/20
11

西

xíng jié jìng zhī lǐ de jì sī yào jiāng nà qiú jié jìng de rén hé zhè xiē dōng xī ān zhì zài huì mù mén kǒu 、 yē hé huá miàn qián 。

thầy tế lễ làm lễ nên thanh sạch sẽ đem người đang được sạch và các vật đó đến trước mặt Đức Giê-hô-va tại cửa hội mạc.

Các từ trong câu này