中文圣经

NÊ-HÊ-MI 11:1

đã biết 0/21
1

使

bǎi xìng de shǒu lǐng zhù zài yē lù sā lěng 。 qí yú de bǎi xìng chè qiān , měi shí rén zhōng shǐ yì rén lái zhù zài shèng chéng yē lù sā lěng , nà jiǔ rén zhù zài bié de chéng yì 。

Các quan trưởng của dân sự đều ở tại Giê-ru-sa-lem còn dân sự khác thì bắt thăm để cho một trong mười người của chúng đến ở tại Giê-ru-sa-lem, là thành thánh, và chín người kia thì ở trong các thành khác.

Các từ trong câu này