中文圣经

NÊ-HÊ-MI 12:41

đã biết 0/21
41

西

hái yǒu jì sī yǐ lì yà jīn 、 mǎ xī yǎ 、 mǐ ná mín 、 mǐ gāi yǎ 、 yǐ lì yuē nǎi 、 sā jiā lì yà 、 hā nán ní yà chuī hào ;

và những thầy tế lễ cầm kèn, là Ê-li-a-kim, Ma-a-sê-gia, Min-gia-min, Mi-chê, Ê-li-ô-ê-nai, Xa-cha-ri, và Ha-na-nia;

Các từ trong câu này