中文圣经

NÊ-HÊ-MI 13:30

đã biết 0/21
30

使使

zhè yàng , wǒ jié jìng tā men , shǐ tā men lí jué yí qiè wài bāng rén , pài dìng jì sī hé lì wèi rén de bān cì , shǐ tā men gè jìn qí zhí 。

Như vậy, tôi dọn sạch chúng cho khỏi các kẻ ngoại bang, và định ban thứ cho những thầy tế lễ và người Lê-vi, mỗi người trong chức việc mình;

Các từ trong câu này