中文圣经

NÊ-HÊ-MI 3:14

đã biết 0/21
14

·

guǎn lǐ bó · hā jī lín 、 lì jiǎ de ér zi mǎ jī yǎ xiū zào fèn chǎng mén , lì mén , ān mén shàn hé shuān suǒ 。

Manh-ki-gia, con trai Rê-cáp, quản lý quận Bết-Hát-kê-ren, sửa cái cửa phân; người xây cất nó, tra cánh cửa, chốt, và then.

Các từ trong câu này